chờn vờn

Học thuật
Thân thiện
chờn vờn

Đàn bướm chờn vờn quanh những bông hoa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bay lượn quanh quẩn, di chuyển loanh quanh một cách nhẹ nhàng, không rời khỏi một khu vực nhất định: Thường dùng để miêu tả chuyển động của côn trùng cánh, động vật nhỏ dưới nước, hoặc những vật thể di chuyển chậm, lặp đi lặp lại quanh một điểm.
    • Lảng vảng, đi lại quanh quẩn một cách không mục đích: Dùng để miêu tả hành động của người hoặc phương tiện di chuyển quanh một nơi nào đó một cách đáng ngờ hoặc chờ đợi.
dụ sử dụng
  • (Miêu tả những con chuồn chuồn bay lượn nhẹ nhàng, lên xuống quanh mặt nước.)
  • (Miêu tả đàn bơi loanh quanh, không rời khu vực gần chân cầu.)
  • (Miêu tả con tàu di chuyển quanh co, không vào bờ cũng không rời đi xa.)
  • (Miêu tả hành vi đi lại quanh quẩn một cách đáng ngờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chờn vờn quanh": Nhấn mạnh hành động lượn vòng xung quanh một đối tượng hoặc địa điểm cụ thể.
    • Con mèo chờn vờn quanh lồng chim. (Con mèo đi lại, rình rập xung quanh chiếc lồng chim.)
  • Dùng trong văn học để gợi tả hình ảnh mơ hồ, thoáng qua.
    • Ánh nắng cuối ngày chờn vờn trên tán . (Ánh nắng nhẹ nhàng, lung linh phản chiếu di chuyển trên cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Lờn vờn (phương ngữ, cách nói khác): Cùng nghĩa với "chờn vờn".
    • Bóng ma lờn vờn trong đêm.
  • Lượn (động từ): Bay thành vòng, thành đường cong. "Lượn" thường chỉ chuyển động đường bay rõ ràng đẹp mắt hơn, ít hàm ý "quanh quẩn" như "chờn vờn".
    • Chim én lượn trên bầu trời.
  • Lảng vảng (động từ): Đi đi lại lại quanh một nơi với vẻ không việc hoặc ý đồ không tốt. "Lảng vảng" thường dùng cho người, mang sắc thái tiêu cực hơn "chờn vờn".
    • Hắn lảng vảngquán nước cả buổi.
Từ đồng nghĩa
  • Quanh quẩn: Ở lẩn quẩn mãi một chỗ, không đi xa. (Thường dùng trong khẩu ngữ).
  • Lồng lộng (ít dùng): Bay lượn trên cao (thường cho chim lớn). Nghĩa rộng hơn không nhất thiết quanh quẩn.
Thành ngữ liên quan
  • Chập chờn: Thường dùng để miêu tả trạng thái không ổn định, lúc lúc không, lúc mờ lúc tỏ (ánh sáng, ký ức, giấc ngủ). Khác với "chờn vờn" chủ yếu miêu tả chuyển động.
    • Ngọn nến chập chờn trong gió.
    • Giấc ngủ chập chờn.
chờn vờn

Đàn bướm chờn vờn quanh những bông hoa.

  1. đg. Lượn quanh quẩn không rời. Đàn chờn vờn. Chờn vờn quanh miếng mồi.